|
SỐ TT
|
TRỤC GIAO THÔNG, KHU DÂN CƯ
|
MỨC GIÁ
|
|
A
|
TRỤC QUỐC LỘ SỐ 3 : (HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN)
|
|
|
I
|
Trục chính
|
|
|
1
|
Từ đầu cầu Đa Phúc đến đường bê tông vào xóm Thượng Thuận Thành ( Km 33+ 400 - Km 35+ 475 )
|
4 000
|
|
2
|
Từ đường bê tông vào xóm Thượng Thuận Thành đến cách đường rẽ vào UBND xã Trung Thành 150m (Km 35+ 475-Km 37 + 270)
|
3 600
|
|
3
|
Từ cách đường rẽ vào UBND xã Trung thành 150m đến giáp đất nhà ông Luân lốp ( Km 37+ 270 – Km 37 + 957)
|
4 000
|
|
4
|
Từ đất thổ cư nhà ông Luân lốp đến giáp đất Nam Tiến
(Km 37+ 957 -Km 40 + 240 )
|
3 600
|
|
5
|
Từ đất Nam Tiến đến đường rẽ vào Trung tâm Chính trị
( Km 40+ 240 - Km 41 + 486)
|
3 400
|
|
6
|
Từ đường rẽ vào Trung tâm Chính trị đến giáp đất thị trấn Ba Hàng ( Km 41 + 486 - Km 42 + 268 )
|
4 800
|
|
7
|
Từ đất TT Ba Hàng đến đường rẽ vào Viện 91
(Km 42+268-Km 42+700)
|
6 000
|
|
8
|
Từ đường rẽ vào Viện 91 đến đường rẽ trường TH Ba Hàng (Km 42+700-Km 42+845)
|
7 000
|
|
9
|
Từ đường rẽ trường TH Ba Hàng đến đường rẽ vào trường Đỗ Cận (Km 42+845-Km 43+45)
|
8 040
|
|
10
|
Từ đường rẽ vào trường Đỗ Cận đến Cách Ngã tư Ba Hàng100m
(Km 43+45-Km 43+350)
|
7 000
|
|
11
|
Ngã tư Ba Hàng + 100m về hai hướng HN – TN
(Km 43+350-Km 43+550)
|
7 500
|
|
12
|
Từ cách ngã tư 100m đến đường rẽ chợ Ba Hàng cũ
(Km 43+550-Km 43+705)
|
7 000
|
|
13
|
Từ đường rẽ chợ Ba Hàng cũ đến hết đất thị trấn Ba Hàng
(Km 43+705-Km 44+208)
|
6 400
|
|
14
|
Từ giáp đất TT Ba Hàng đến đường rẽ XN XM Đồng Tiến
(Km 44+208-Km 44+982)
|
4 400
|
|
15
|
Từ đường rẽ XN XM Đồng Tiến đến giáp đất Sông Công
(Km 44+982-Km 45+925)
|
4 200
|
|
16
|
Từ nhà Tùng-Nhung đến giáp đất TP Thái Nguyên
(Km 50+250-Km 51+230)
|
4 000
|
|
II
|
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3
|
|
|
1
|
Từ Quốc lộ 3 đi Điềm Thụy - Phú Bình
|
|
|
1.1
|
Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt
|
2 500
|
|
1.2
|
Từ đường sắt đến giáp đất Phú Bình
|
2 000
|
|
2
|
Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng xã Hồng Tiến
|
|
|
2.1
|
- Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt
|
1 600
|
|
2.2
|
- Từ đường sắt đến nhà ông Thư
|
1 200
|
|
3
|
Từ Quốc lộ 3 đi xóm Hiệp Đồng xã Hồng Tiến (Vào 500m)
|
1 200
|
|
4
|
Từ Quốc lộ 3 đến đồi Tên lửa xóm Đài xã Đắc Sơn
|
800
|
|
5
|
Từ Quốc lộ 3 qua trạm điện đến nhà văn hoá xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến
|
1 200
|
|
6
|
Từ Quốc lộ 3 đến nhà văn hoá xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến (Đoạn đi qua xóm Đông Sinh)
|
1 100
|
|
7
|
Từ Quốc lộ 3 đến Nhà văn hoá xóm ấm xã Hồng Tiến
|
1 500
|
|
8
|
Từ Quốc lộ 3 đến cổng trào trong xóm Đài xã Đắc Sơn
|
1 500
|
|
9
|
Từ Quốc lộ 3 đến cổng Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến
|
1 500
|
|
10
|
Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đến kênh Núi Cốc
|
700
|
|
11
|
Từ QL3 sau VT1, 2 nhánh xóm thành lập đên kho thuốc sâu cũ khu quán vã
|
600
|
|
12
|
Từ QL3 sau VT1 đến nhà văn hóa TK2 + 50m
|
2 000
|
|
13
|
Từ Quốc lộ 3 (Cạnh nhà ông Thích thôn Thành Lập) đến đường 261 đi Phú Bình
|
|
|
13.1
|
Từ Quốc lộ 3 đến hết đất Nhà văn hoá thôn Thành Lập
|
1 500
|
|
13.2
|
Từ giáp đất Nhà văn hoá thôn Thành Lập đến đường 261 đi Phú Bình (Cổng nhà bà Vạn)
|
1 200
|
|
14
|
Từ Quốc lộ 3 (Đường rẽ chợ cũ) đến Giáp đất Đồng Tiến(Nhà ông Kiên tiểu khu 3)
|
2 000
|
|
15
|
Từ Quốc lộ 3 đi trường Mầm non Sơn Ca đến hết đất nhà bà Bình (Tiểu khu 4)
|
2 300
|
|
16
|
Từ Quốc lộ 3 đến Cổng Trung tâm Y tế huyện
|
5 600
|
|
17
|
Từ Quốc lộ 3 qua cổng trường THCS Đỗ Cận đến đường Ba Hàng – Tiên Phong
|
5 200
|
|
18
|
Từ Quốc lộ 3 đến cổng trường Tiểu học Ba Hàng
|
5 200
|
|
19
|
Từ Quốc lộ 3 đến cổng chính Bệnh viện Quân y 91
|
|
|
19.1
|
- Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh Núi Cốc + 100m
|
5 600
|
|
19.2
|
- Từ bờ kênh Núi Cốc + 100m đến cổng Bệnh viện Quân y 91
|
4 000
|
|
20
|
Từ Quốc lộ 3 đi thôn Kim Thái (Vào 200m)
|
3 600
|
|
21
|
Từ Quốc lộ 3 đến cổng Trung tâm Chính trị huyện Phổ Yên
|
1 600
|
|
22
|
Từ QL3 đến cổng chính UBND xã Nam Tiến +100m đi 2 tuyến
|
1 200
|
|
23
|
Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiểu học 2 Nam Tiến
|
1 000
|
|
24
|
Từ Quốc lộ 3 đi UBND xã Tân Hương
|
|
|
24.1
|
- Từ Quốc lộ 3 đến hết đất thổ cư nhà ông Lợi Thuận xã Tân Hương
|
2 800
|
|
24.2
|
- Từ giáp đất thổ cư nhà ông Lợi Thuận xã Tân Hương đến Đường sắt
|
2 300
|
|
24.3
|
- Từ Đường sắt đến hết đất trạm xá xã Tân Hương
|
2 000
|
|
24.4
|
- Từ giáp đất Trạm xá xã Tân Hương đến cổng UBND xã Tân Hương + 100m đi về 2 tuyến
|
2 400
|
|
24.5
|
- Từ cổng UBND xã + 100m đến hết đất thổ cư nhà ông Hào xóm Đông
|
1 600
|
|
*
|
Nhánh của trục phụ Quốc lộ 3 đi UBND xã Tân Hương
|
|
|
|
+ Từ Trạm xá xã đến cổng trường cấp I, II xã Tân Hương
|
1 200
|
|
|
+ Từ cổng UBND xã +100m đi Cẩm Na đến giáp đất xã Đông Cao
|
800
|
|
25
|
Từ Quốc lộ 3 đến nghè ông Đại
|
1 200
|
|
25.1
|
Từ nghè ông Đại đến cầu treo bến vạn+100m
|
800
|
|
26
|
Từ Quốc lộ 3 đến cổng chính K602
|
2 400
|
|
27
|
Từ Quốc lộ 3 đến Cầu Sơn
|
|
|
27.1
|
- Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh Núi Cốc
|
2 000
|
|
27.2
|
- Từ bờ kênh Núi Cốc đến Cầu Sơn
|
1 200
|
|
28
|
Từ Quốc lộ 3 qua UBND xã Đông Cao đến Đê Chã
|
|
|
28.1
|
- Từ Quốc lộ 3 đến đường rẽ thôn Thanh Hoa xã Trung Thành
|
3 200
|
|
28.2
|
- Từ đường rẽ thôn Thanh Hoa xã Trung Thành đến Đường sắt
|
2 400
|
|
28.3
|
- Từ Đường sắt đến cổng trường Tiểu học xã Đông Cao
|
2 000
|
|
28.4
|
- Từ cổng trường Tiểu học xã Đông Cao đến đường rẽ xóm Trại Đông Hạ xã Đông Cao
|
2 300
|
|
28.5
|
- Từ đường rẽ xóm Trại Đông Hạ xã Đông Cao đến chân Đê Chã
|
2 400
|
|
*
|
Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến Đê Chã
|
|
|
a
|
- Từ Đường sắt qua cổng Trường Xây lắp điện cũ đến hết đất Trung Thành
|
|
|
|
+ Từ đường sắt đến Bãi sỏi
|
1 200
|
|
|
+ Từ Bãi sỏi đến Sân bóng trường Xây lắp điện cũ
|
1 600
|
|
b
|
- Từ Trạm xá xã Đông Cao đến giáp đất xã Tân Hương
|
800
|
|
29
|
Từ Quốc lộ 3 (đường rẽ xóm Cẩm Trà) đến kênh Núi Cốc
|
1 000
|
|
30
|
Từ Quốc lộ 3 đến chân đê Tứ Thịnh
|
|
|
30.1
|
- Từ Quốc lộ 3 đến cổng chợ Thanh Xuyên +50m
|
2 800
|
|
30.2
|
- Từ cổng chợ Thanh Xuyên +50m đến +200m
|
2 000
|
|
30.3
|
- Từ cổng chợ Thanh Xuyên +250m đến chân đê Tứ Thịnh
|
1 000
|
|
31
|
Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa) đến Cống Táo
|
|
|
31.1
|
- Từ Quốc lộ 3 đến Đường sắt Hà Thái
|
2 000
|
|
31.2
|
- Từ đường sắt Hà Thái đến Cống Táo
|
1 000
|
|
32
|
Từ Quốc lộ 3 đến Cổng Sư đoàn 312
|
2 800
|
|
33
|
Từ Quốc lộ 3 (Núi Sáo) đến Đường Ngầm
|
2 000
|
|
34
|
Từ Quốc lộ 3 đoạn qua UBND xã Thuận Thành cũ đến Cống Táo
|
|
|
34.1
|
- Từ Quốc lộ 3 đến cổng UBND xã Thuận Thành cũ
|
1 900
|
|
34.2
|
- Từ cổng UBND xã Thuận Thành đến Đường sắt Hà Thái
|
1 600
|
|
34.3
|
- Từ Đường sắt Hà Thái đến Cống Táo Thuận Thành
|
800
|
|
B
|
CÁC TUYẾN TỈNH LỘ
|
|
|
I
|
Đường Tỉnh lộ Phổ Yên đi Phú Bình (ĐT261)
|
|
|
|
Trục chính
|
|
|
1
|
Từ Quốc lộ 3 đến ngã 3 xe trâu + 120m
|
5 200
|
|
2
|
Từ ngã 3 xe trâu + 120m đến Đường sắt
|
3 600
|
|
3
|
Từ đường sắt đến hết chợ Hồng Tiến
|
4 000
|
|
4
|
Từ giáp đất chợ Hồng Tiến đến hết đất ở nhà ông Tiêu
|
3 200
|
|
5
|
Từ giáp đất ở nhà ông Tiêu đến Cầu Rẽo
|
2 800
|
|
6
|
Từ Cầu Rẽo đến cổng chính K602
|
2 400
|
|
7
|
Từ cổng chính K602 đến đường rẽ Cống Thượng
|
2 000
|
|
8
|
Từ đường rẽ Cống Thượng đến kênh giữa Núi Cốc
|
1 200
|
|
9
|
Từ kênh giữa Núi Cốc đến giáp đất Phú Bình
|
800
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
1
|
Từ ngã 3 dốc Xe Trâu đến nhà ông Trung Trạm
|
|
|
1.1
|
Từ ngã 3 dốc xe Trâu +120m
|
4 800
|
|
1.2
|
Từ ngã 3 dốc Xe Trâu +120m đến đường sắt
|
4 000
|
|
1.3
|
Từ đường sắt đến ngã 3 (nhà ông Trung Trạm)
|
3 200
|
|
2
|
Từ ngã 3 Vòng Bi đến cổng nhà máy Vòng Bi
|
2 300
|
|
II
|
Đường 261 đi Phúc Thuận Đại Từ
|
|
|
|
Trục chính
|
|
|
1
|
Từ quốc lộ 3 đến hết đất thị trấn Ba Hàng
|
5 200
|
|
2
|
Từ giáp đất Thị trấn Ba Hàng đến cổng phụ Bệnh viện Quân y 91
|
3 600
|
|
3
|
Từ cổng phụ Bệnh viện Quân y 91 đến Cầu Trâu II
|
2 800
|
|
4
|
Từ Cầu Trâu II đến cách ngã 3 Giếng Đồn +100m
|
2 000
|
|
5
|
Từ cách ngã 3 Giếng Đồn +100m đến cầu Đẫm
|
1 600
|
|
6
|
Từ cầu Đẫm đến giáp đất Minh đức
|
800
|
|
7
|
Từ đất Minh Đức đến cách cổng UBND xã Minh Đức 150m
|
700
|
|
8
|
Từ cổng UBND xã Minh đức +150m về 2 phía
|
1 600
|
|
9
|
Từ cổng UBND xã Minh Đức +150m đến đến hết địa phận xã Minh Đức
|
1 100
|
|
10
|
Từ địa phận xã Minh đức đến hết hạt giao thông số 5
|
1 200
|
|
11
|
Từ Hạt giao thông số 5 đến cách cổng chính chợ Bắc Sơn 50m
|
2 400
|
|
12
|
Cổng chính chợ Bắc Sơn +50m về hai phía (Đường 261)
|
2 800
|
|
13
|
Từ cách cổng chính chợ Bắc Sơn 50m đến đường rẽ UBND TT Bắc Sơn +300m đi Phúc Thuận
|
1 600
|
|
14
|
Cách đường rẽ UBND TT Bắc sơn 300m đến cách cổng chợ Phúc Thuận 50m
|
1 200
|
|
15
|
Cổng chợ Phúc Thuận +50m về 2 phía
|
1 600
|
|
16
|
Từ cách cổng chợ Phúc Thuận 50m đến cây đa Bến Đông +200m
|
1 200
|
|
17
|
Cách cây đa bến đông + 200m đến cầu số 1
|
800
|
|
18
|
Từ cầu số 1 đến hết đất Phúc Thuận giáp đất Đại Từ
|
700
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
1
|
Từ đường 261 (nhà ông Vỵ) qua Nhà văn hoá thôn Yên Ninh đến kênh Núi Cốc
|
1 200
|
|
2
|
Từ đường 261 (nhà ông Uyển Cần) đến ngã 3 (nhà ông Lưu Tiểu khu 3)
|
1 600
|
|
|
- Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên đến kênh mương Núi Cốc
|
800
|
|
3
|
Từ đường 261 (Cạnh nhà ông Bình) đến ngã 3 (nhà ông Luyến Tiểu khu 3)
|
1 500
|
|
4
|
Từ đường 261 (Cạnh nhà ông Dần thôn Yên Ninh) qua thôn Yên Ninh đến gặp đường nhựa đi Bệnh viện Quân y 91
|
1 500
|
|
5
|
Từ đường 261 đến Hồ Suối Lạnh
|
|
|
5.1
|
Từ đường 261 +100
|
1 400
|
|
5.2
|
Qua 100m đến Cầu Nhái
|
800
|
|
5.3
|
Từ Cầu Nhái đến hết đất thổ cư nhà ông Phúc xóm Thượng Vụ
|
700
|
|
5.4
|
Từ giáp đất thổ cư nhà ông Phúc xóm Thượng Vụ đến cầu Lai xã Thành Công
|
600
|
|
5.4
|
Từ cầu Lai đến cách ngã 3 chợ Long Thành 50m
|
800
|
|
5.5
|
Từ ngã 3 chợ Long thành +50m về 3 phía
|
1 500
|
|
5.6
|
Từ ngã 3 chợ Long Thành +50m đến Gò Tròn
|
1 200
|
|
5.7
|
Từ Gò Tròn đến Gò Đồn
|
600
|
|
5.8
|
Từ Gò Đồn đến cách chân đập Hồ Suối Lạnh 300m
|
700
|
|
5.9
|
Cách chân đập Hồ Suối Lạnh 300m đến chân đập
|
1 000
|
|
6
|
Từ Trung tâm Thương nghiệp đi xóm 3 TT Bắc Sơn (Vào 500m)
|
1 500
|
|
7
|
Từ Trung tâm Thương nghiệp đến cổng trường THPT Bắc Sơn
|
1 500
|
|
8
|
Từ ngã 3 UBND thị trấn Bắc Sơn đến trạm biến thế Công ty Chè Bắc Sơn
|
1 200
|
|
9
|
Từ ngã 3 chợ Phúc Thuận đi Quân Cay (Vào 200m)
|
700
|
|
10
|
Từ Ngã 3 chợ Phúc Thuận đi xóm Chãng (Vào 200m)
|
700
|
|
11
|
Từ đường rẽ đi Phúc Tân đến đập tràn
|
400
|
|
11.1
|
Từ đập tràn đến hết đất trường Tiểu Học 2 Phúc Thuận
|
350
|
|
|
Các nhánh của trục phụ từ Giếng Đồn đến Hồ Suối Lạnh
|
|
|
1
|
Từ ngã 3 Bến Nhái đi xã Vạn Phái
|
|
|
1.1
|
Từ ngã 3 Bến Nhái đến cách UBND xã Vạn Phái 200m
|
500
|
|
1.2
|
Từ Trung tâm UBND xã Vạn Phái +200m về các phía
|
700
|
|
2
|
Từ ngã 3 nhà ông Quang Chiến đến cổng trường Tiểu học 2 xã Thành Công
|
500
|
|
3
|
Từ cổng Làng Đanh +50m về 2 phía
|
600
|
|
4
|
Từ ngã 3 chợ Long Thành +50m đến cổng trường THCS xã Thành Công
|
1 200
|
|
III
|
Từ Quốc lộ 3 đi Tiên Phong
|
|
|
|
Trục chính
|
|
|
1
|
Từ Quốc lộ 3 đến hết đất thổ cư nhà Ngân Dân
|
6 500
|
|
2
|
Từ giáp đất thổ cư nhà Ngân Dân đến đường sắt
|
5 600
|
|
3
|
Từ Đường sắt đến đường rẽ nhà máy Z131 +50m tuyến đi Tiên Phong
|
4 500
|
|
4
|
Từ đường rẽ nhà máy Z131 +50m đến ngã 3 kho dự trữ C203 +200m
|
4 500
|
|
5
|
Từ ngã 3 kho dự trữ C203 +200m đến ngã 3 Cao Vương
|
2 000
|
|
6
|
Từ ngã 3 Cao Vương đến giáp đất Tiên Phong
|
1 200
|
|
7
|
Từ đất Tiên Phong đến hết đất thổ cư nhà ông Hà Trọng Đại
|
1 000
|
|
8
|
Từ giáp đất thổ cư nhà ông Hà Trọng Đại đi chợ Cầu Gô đến hết đất thổ cư nhà ông Hà Công Uẩn
|
1 200
|
|
9
|
Từ giáp đất thổ cư nhà ông Hà Công Uẩn đến ngã tư Nguyễn Hậu + 100 m
|
800
|
|
10
|
Từ ngã tư Nguyễn Hậu + 100m đến chân đê Thù Lâm
|
600
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
1
|
Từ đường đi Tiên Phong (giáp đất ông Thoại) đến đường nhựa đi vào nhà nhà máy Z131
|
|
|
1.1
|
Từ đường đi Tiên Phong (Giáp đất ông Thoại) đến nhà ông Bằng thôn Đại Phong
|
2 400
|
|
1.2
|
Từ nhà ông Bằng (thôn Đại Phong) qua thôn Đại Phong đến đường nhựa đi vào nhà nhà máy Z131
|
1 600
|
|
3
|
Từ đường đi Tiên Phong (Cạnh nhà Ngân Dân) đến nhà Hợp Xuân
|
4 800
|
|
*
|
Nhánh Từ ngã 3 cổng nhà bà Vân (thôn Kim Thái) đến hết đất nhà bà Sơn (thôn Kim Thái)
|
3 200
|
|
4
|
Từ đường đi Tiên Phong đến Sau Ga Phổ Yên (nhà ông Thắng)
|
4 000
|
|
5
|
Từ đường đi Tiên Phong (HTX Mai Lan) đến nhà khách Z131
|
|
|
5.1
|
Từ đường đi Tiên Phong (HTX Mai Lan) đến cổng chính Z131
|
3 500
|
|
5.2
|
Từ cổng chính Z131 đến nhà khách Z131
|
2 500
|
|
6
|
Từ đường đi Tiên Phong (ngã 3 C203) đến cổng xưởng vật liệu nổ Z131
|
|
|
6.1
|
Từ ngã 3 C203 vào 100m
|
2 000
|
|
6.2
|
Từ ngã 3 C203 +50m đến cổng xưởng vật liệu nổ Z131
|
1 000
|
|
|
Từ đường đi Tiên Phong (Nhà ông Quản) đến thổ cư ông Năng xóm Tân Long 2
|
500
|
|
7
|
Từ đường đi Tiên Phong (ngã 3 Cao Vương) đến Km0 đê Chã
|
400
|
|
8
|
Từ đường đi Tiên Phong đi thôn Giã Trung
|
|
|
8.1
|
Từ đường đi Tiên Phong +100m
|
700
|
|
8.2
|
Sau 100m đến hết đất ở nhà ông Dương Văn Huy – Giã Trung
|
500
|
|
9
|
Từ đường đi Tiên Phong + 100m (đi thôn Giã Thù)
|
600
|
|
10
|
Từ đường đi Tiên Phong (ngã 3 nhà ông Đào Văn Tiến) đến chân đê Yên Trung (Cống bò đái)
|
700
|
|
11
|
Từ biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn đến giếng làngYên Trung
|
500
|
|
12
|
Từ cổng trường Tiểu học Tiên Phong 2 đến trạm điện Hảo Sơn
|
600
|