|
Số TT |
Mã
đường |
TÊN
ĐƯỜNG, KHU DÂN CƯ |
MỨC GIÁ
|
|
I |
|
ĐƯỜNG
QUỐC LỘ 3 |
|
|
A |
|
Trục
chính |
|
|
1 |
|
Từ Km
46/H5+50m (Giáp đất Phổ Yên) đến Km 46/H3-65m (Đường rẽ nhà văn hoá
TDP 1) |
1.800 |
|
2 |
|
Từ Km
46/H3-65m (Đường rẽ nhà văn hoá TDP 1) đến Km 47/H5 (Đường rẽ vào tổng
kho cũ) |
2.000 |
|
3 |
|
Từ Km
47/H5 (Đường rẽ vào tổng kho cũ) đến Km 47+26m (Đường rẽ phía Bắc TDP
2A) |
2.400 |
|
4 |
|
Từ Km
47+26m (Đường rẽ phía Bắc TDP 2A) đến Km 47/H2 (Giáp đất cửa hàng
lương thực Sông Công) |
2.000 |
|
5 |
|
Từ Km
47/H2 (Giáp đất cửa hàng lương thực Sông Công) đến Km 47/H4+6m (Kênh
N12-10) |
1.800 |
|
6 |
|
Từ Km
47/H4+6m (Kênh N12-10) đến Km 48/H2-20m (Cầu Quyền) |
1.600 |
|
7 |
|
Từ Km
48/H2-20m (Cầu Quyền) đến Km 48/H6-40m (Cầu Lu) |
1.800 |
|
8 |
|
Từ Km
48/H6-40m (Cầu Lu) đến Km 49/H9-20m (Cầu Béo) |
1.600 |
|
9 |
|
Từ Km 49/H9-20m (Cầu Béo) đến Km 51/H8+50m
(Giáp đất Lương Sơn, thành phố Thái Nguyên) |
1.500 |
|
10 |
|
Từ Km 54/H9-70m (Đối diện cổng HTX Toàn Diện) đến Km 55/H5 (Trạm biến
áp Tân Thành) |
1.450 |
|
11 |
|
Từ Km 55/H5 (Trạm biến áp Tân Thành) đến Km 55/H9-50m (Giáp đất bưu
điện Tân Thành) |
1.600 |
|
12 |
|
Từ
Km 55/H9-50m (Giáp đất bưu điện Tân
Thành) đến Km 56/H2 (Giáp đất thành phố Thái Nguyên)
|
1.800 |
|
B |
|
Trục phụ
- Được tính từ sau lô 1 |
|
|
|
|
Phường
Phố Cò |
|
|
1 |
|
Từ Km
46+30m (Đường rẽ vào đồi tên lửa) đến hết đất thị xã Sông Công (Giáp
đất xã Đắc Sơn) |
400 |
|
2 |
|
Từ Km
46/H3+65m (Đường rẽ vào nhà văn hoá tổ dân phố 1) |
|
|
2.1 |
|
- Vào
50m |
400 |
|
2.2 |
|
- Từ sau
50m đến 100m |
250 |
|
3 |
|
Từ Km
46/H7 (Đường rẽ vào tổng kho 3 cũ) |
|
|
3.1 |
|
- Vào
170m |
600 |
|
3.2 |
|
- Từ sau 170m đến hết khu dân cư tổ dân phố 2B |
450 |
|
4 |
|
Từ Km 46/H5 (Đường rẽ vào nhà văn hoá TDP 3)
đến 100m |
450 |
|
5 |
|
Từ Km
46/H5 (Đường rẽ vào tổ dân phố 2B) đến 180m |
500 |
|
6 |
|
Từ Km
47+20m (Đường rẽ phía nam vào nhà văn hoá
tổ dân phố 2A) đến giáp đất
nhà văn hoá |
500 |
|
7 |
|
Từ Km
47/H2 (Đường rẽ phía bắc vào nhà văn hoá
tổ dân phố 2A) đến giáp đất
nhà văn hoá |
400 |
|
8 |
5521002 |
Từ Km
47/H4-25 (Đường rẽ trường THCS Thắng Lợi) |
|
|
8.1 |
|
-Từ Km
47/H4-25m đến hết đất trường Mầm non số 2 |
500 |
|
8.2 |
|
- Từ
giáp đất trường Mầm non số 2 đến 200m |
350 |
|
|
|
Phường
Cải Đan |
|
|
9 |
5515021 |
Từ Km
47/H5-10m (Đường rẽ TDP Ao Ngo) đến 150m |
350 |
|
10 |
5515012 |
Từ Km 47/H8 (Đường rẽ
TDP
Nguyên Gon) đến kênh N12-10 |
350 |
|
11 |
5515016 |
Từ Km 47/H8 (Đường rẽ TDP Nguyên Quán) đến 50m |
350 |
|
12 |
5515017 |
Từ Km
48/H4 (Đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy) |
|
|
12.1 |
|
- Vào
150m |
800 |
|
12.2 |
|
- Từ sau
150m đến hết đất nhà văn hoá |
500 |
|
13 |
5515020 |
Từ Km
48/H6+40m (Đường vào phân hiệu trường dân lập Lương Thế Vinh) đến 150m |
420 |
|
14 |
|
Từ Km 48/H9-15m (Đường vào chùa Cải Đan) đến 150m |
350 |
|
15 |
5515024 |
Từ Km
48/H7+40m (Đường rẽ TDP Phố Mới - Đường rẽ nhà ông Canh) đến 100m |
250 |
|
16 |
5515023 |
Km
49-20m (Đường rẽ TDP Phố Mới - Đường rẽ vào nhà văn hoá TDP Phố Mới) |
350 |
|
16.1 |
|
- Từ sau nhà văn hoá TDP Phố Mới đến 100m |
250 |
|
17 |
5515025 |
Từ Km
49/H6+30m (Đường rẽ TDP Nguyên Giả đến hết đất nhà máy Việt Trung) |
350 |
|
18 |
5515030 |
Từ Km
49/H7 (Đường TDP Khuynh Thạch cạnh nhà ông Long Tiến) đến 100m |
300 |
|
19 |
5515029 |
Từ Km 50/H1-20m (Đường rẽ TDP Khuynh Thạch cạnh nhà ông Bộ) đến 100m |
300 |
|
|
|
Xã Tân
Quang |
|
|
20 |
5527006 |
Km 50/H1+50m (Đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè) |
|
|
20.1 |
|
- Vào
50m |
500 |
|
20.2 |
|
- Từ sau
50m đến 150m |
400 |
|
20.3 |
|
- Từ sau
150m đến 250m |
300 |
|
21 |
|
Km
50/H3+80m (Đường rẽ nhà văn hoá Tân Dương từ nhà ông Thành đến nhà văn
hoá) |
|
|
21.1 |
|
- Vào
50m |
450 |
|
21.2 |
|
- Từ sau
50m đến 150m |
350 |
|
22 |
|
Km 50/H4+60m (Đường rẽ khu dân cư Tân Dương
từ nhà bà Năm đến nhà ông Thái) |
|
|
22.1 |
|
- Vào
50m |
|