|
STT |
TÊN
ĐƯỜNG, KHU DÂN CƯ |
MỨC
GIÁ |
|
A |
TUYẾN
QUỐC LỘ 3 :
(Thái
nguyên - Hà nội) |
|
|
I |
TRỤC
CHÍNH |
|
|
1 |
Từ Giáp
đất TP Thái Nguyên đến nhà Tùng-Nhung
(Km
51+230 - Km 50+250) |
2.000 |
|
2 |
Từ Nhà
Tùng-Nhung đến cầu béo Sông Công
(Km
50+250 - Km 49+885) |
1.500 |
|
3 |
Từ cầu
Béo Sông Công đến trạm điện 35KV
(Km
49+885 - Km 47+512) |
1.500 |
|
4 |
Từ Trạm
điện 35KV đến hết đất Sông Công
(Km
47+512 - Km 45+925) |
1.800 |
|
5 |
Từ giáp
đất Sông Công đến đường rẽ xóm Đài- Đắc Sơn
(Km
45+925-Km 45+375) |
2.000 |
|
6 |
Từ đường
rẽ xóm Đài- Đắc Sơn đến cổng XN XM Đồng Tiến (Km 45+375 - Km 44+982) |
2.000 |
|
7 |
Từ cổng
XN XM Đồng Tiến đến giáp đất TT Ba Hàng
(Km
44+982 - Km 44+208) |
2.300 |
|
8 |
Từ giáp
đất Đồng Tiến đến đường rẽ chợ Ba Hàng cũ
(Km
44+208 - Km 43+705) |
3.000 |
|
9 |
Từ đường
rẽ chợ Ba Hàng cũ đến cách ngã tư 100m
(Km
43+705 - Km 43+550) |
4.000 |
|
10 |
Ngã tư
Ba Hàng + 100m về hai hướng HN – TN
(Km
43+550 - Km 43+350) |
5.000 |
|
11 |
Từ Ngã
tư Ba Hàng + 100m đến đường rẽ vào trường Đỗ Cận (Km 43+350 - Km
43+45) |
6.000 |
|
12 |
Từ Đường
rẽ vào trường Đỗ Cận đến đường rẽ trường
TH Ba
Hàng (Km 43+45 - Km 42+845) |
7.500 |
|
13 |
Từ Đường
rẽ trường TH Ba Hàng đến đường rẽ vào Viện 91 (Km 42+845 - Km 42+700) |
6.000 |
|
14 |
Từ Đường
rẽ vào Viện 91 đến hết TT Ba Hàng
(Km
42+700 - Km 42+268) |
5.000 |
|
15 |
Từ giáp
đất thị trấn Ba Hàng đến cổng trung tâm Chính trị
(Km 42 +
268 - Km 41 + 486 ) |
3.500 |
|
16 |
Từ đường
rẽ vào trung tâm Chính trị đến hết đất Nam Tiến
(Km 41 +
486 - Km 40+ 240 ) |
2.500 |
|
17 |
Từ hết đất Nam Tiến đến trạm thú y cũ
( Km 40 + 240 - Km 39+ 630 ) |
2.000 |
|
18 |
Từ Trạm
thú y cũ đến hết đất nhà ông Luân lốp
(Km 39 +
630 - Km 37+ 957 ) |
2.000 |
|
19 |
Từ nhà
ông Luân lốp đến đường rẽ vào UBND xã Trung thành + 150m (Km 37 + 957
- Km 37+ 270 ) |
2.500 |
|
20 |
Từ Đường rẽ vào UBND xã Trung Thành + 150m đến đường rẽ vào đường bê
tông xóm thượng Thuận Thành
(Km 37 +270 - Km 35+475) |
2.000 |
|
21 |
Từ Đường
bê tông xóm Thượng Thuận Thành đến đầu cầu đa phúc (Km 35+ 475 - Km
33+ 400 ) |
1.500 |
|
II |
TRỤC
PHỤ QUỐC LỘ 3 |
|
|
1 |
Từ QL 3
đến nhà ông Thư xóm Giếng xã Hồng Tiến |
|
|
1.1 |
- Từ
Quốc lộ 3 đến đường sắt |
700 |
|
1.2 |
- Từ
đường sắt đến nhà ông Thư |
400 |
|
2 |
Từ Quốc
lộ 3 đi xóm Hiệp Đồng xã Hồng tiến (Vào 500m) |
300 |
|
3 |
Từ QL 3
đến đồi tên lửa xóm Đài xã Đắc Sơn (Đến đồi tên lửa) |
600 |
|
4 |
Từ QL 3
đến nhà văn hoá xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến (Đoạn đi qua trạm điện xóm
Đông Sinh) |
400 |
|
5 |
Từ Quốc
lộ 3 đến Nhà văn hoá xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến |
400 |
|
6 |
Từ Quốc
lộ 3 đến cổng XNXM Đồng Tiến |
500 |
|
7 |
Từ quốc
lộ 3 (nhà ông Tuấn thôn Thành Lập) đến nhà bà Thái thôn Thành Lập |
600 |
|
8 |
Từ quốc
lộ 3 (đường rẽ chợ cũ) đến hết đất nhà ông Kiên (tiểu khu 3) giáp đất
Đồng Tiến |
600 |
|
9 |
Từ QL 3
đến đất nhà bà Bình (tiểu khu 4) |
700 |
|
10 |
Từ QL 3 đến bờ mương núi cốc (Cổng Trung tâm y tế huyện) |
3.000 |
|
11 |
Từ Quốc
lộ 3 vào cổng trường THCS Đỗ Cận |
3.500 |
|
12 |
Từ QL 3
đến cổng trường TH Ba hàng |
2.500 |
|
13 |
Từ Quốc
lộ 3 đi cổng chính Bệnh viện Quân y 91 |
|
|
13.1 |
- Đoạn
QL 3 đến bờ kênh Núi Cốc + 100m |
2.000 |
|
13.2 |
- Đoạn
kênh Núi Cốc + 100m đến cổng viện Quân y 91 |
1.500 |
|
14 |
Từ Quốc
lộ 3 đi thôn Kim thái (vào 200m) |
1.500 |
|
15 |
Từ quốc
lộ 3 đi xã Nam Tiến |
|
|
|
- Từ Quốc lộ 3 đến cổng chính UBND xã Nam tiến +100m đi 2 tuyến |
500 |
|
16 |
Từ QL 3
đi UBND xã Tân Hương |
|
|
16.1 |
- Từ QL
3 đến nhà ông Lợi Thuận xã Tân Hương |
800 |
|
16.2 |
- Từ nhà ông Lợi Thuận xã Tân Hương đến đường sắt |
450 |
|
16.3 |
- Từ đường sắt đến trạm xá xã Tân Hương |
400 |
|
16.4 |
- Từ trạm xá xã Tân hương đến cổng UBND xã +100m đi về 2 phía |
450 |
|
16.5 |
- Từ cổng UBND xã +100m đến đất thổ cư ông Hào xóm Đông |
300 |
|
|
Nhánh của trục phụ Quốc Lộ 3 đi UBND xã Tân Hương |
|
|
|
+ Từ Trạm xá xã đến cổng trường Cấp I, II xã Tân Hương |
250 |
|
|
+ Từ
cổng UBND xã +100m đi Cẩm Na đến giáp đất xã Đông Cao |
300 |
|
17 |
Từ QL 3 nghè ông Đại đi đến bến vạn +100m |
200 |
|
18 |
Từ Quốc
lộ 3 đi vào cổng chính K602 |
750 |
|
19 |
Quốc lộ 3 đi Cầu Sơn |
|
|
19.1 |
- Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh Núi Cốc |
600 |
|
19.2 |
- Từ bờ kênh Núi Cốc đến Cầu Sơn |
350 |
|
20 |
Từ QL3
qua UBND xã Đông Cao đến đê Chã |
|
|
20.1 |
- Từ QL 3 đến đường rẽ thôn Thanh Hoa xã Trung Thành |
1.500 |
|
20.2 |
- Từ
đường rẽ thôn Thanh Hoa - Trung thành đến đường sắt |
800 |
|
20.3 |
- Từ
đường sắt đến cổng Trường Tiểu học xã Đông Cao |
500 |
|
20.4 |
- Từ
cổng Trường Tiểu học Đông Cao đến đường rẽ xóm Trại Đông Hạ xã Đông
Cao |
600 |
|
20.5 |
- Từ
đường rẽ xóm Trại Đông Hạ xã Đông Cao đến chân đê Chã |
800 |
|
|
Nhánh
trục phụ từ Quốc Lộ 3 đến Đê Chã |
|
|
a |
- Từ
đường sắt qua cổng trường Xây lắp điện đến hết đất Trung thành |
|
|
|
+ Từ
đường sắt đến bãi sỏi |
500 |
|
|
+ Từ bãi
sỏi đến sân bóng trường XL điện |
800 |
|
b |
- Từ
trạm xá xã Đông Cao đến giáp đất Tân Hương |
|