QUYẾT ĐỊNH

TP. THÁI NGUYÊN

TX. SÔNG CÔNG

H. PHỔ YÊN

H. PHÚ BÌNH

H. ĐỒNG HỶ

H. ĐẠI TỪ

H. PHÚ LƯƠNG

H. ĐỊNH HOÁ

H. VÕ NHAI

PHỤ LỤC SỐ 7

VỀ GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU TH­ƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP- HUYỆN PHÚ LƯ­ƠNG

(Kèm theo Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND ngày  27/12/ 2007

 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Đơn vị tính: 1000đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG ,  KHU DÂN CƯ

MỨC GIÁ

A

TRỤC QUỐC LỘ

 

I

 QUỐC LỘ 3

 

1

Từ giáp đất Thành phố Thái Nguyên đến Km 76+400

3 000

2

Từ Km 76+400 đến Km 77+500 (đỉnh dốc võng)

2 500

3

Từ Km 77+500 đến Km 79+400 (đỉnh dốc Ngã ba Bờ đậu)

1 900

4

Từ Km 79 +400 đến Km 80

2 100

5

Từ Km 80 đến Km 81+600

1 800

6

Từ Km 81+600 đến Km 83+300 (cầu Giang tiên)

1 500

7

Từ Km 83+300 đến Km 83+700

1 500

8

Từ Km 83+700 đến Km 84+800

2 000

9

Từ Km 84+800 đến Km 85+660

1 500

10

Từ Km 85+660 đến Km 86+500( cổng nghĩa trang Phấn Mễ)

2 000

11

Từ Km 86+500 đến Km 89+400

1 200

12

Từ Km 89+400 đến Km 90+400

2 500

13

Từ Km 90+400 đến Km 91+50

3 000

14

Từ Km 91+50 đến  Cầu Thác lở

2 000

15

Từ  Cầu Thác lở đến Km 93+100 (hết đất TT- Đu)

1 500

16

Từ Km 93+150 đến Km 94+500 (hết đất Đuổm)

800

17

Từ Km 94+500 đến Km 96+800

800

18

Từ Km 96+800 đến Km 97+500

700

19

Từ Km 97+500 đến Km 99

800

20

Từ Km 99 đến Km 99+900

500

21

Từ Km 99+900 đến Km 100+100 (ngã ba 31)

800

22

Từ Km 100+100 đến Km 104+700

500

23

Từ Km 104 +700 đến Km 110+600 (đ­ường vào Yên Trạch)

200

24

Từ  Km 110 + 600 đến Km 112

500

25

Từ  Km 112 đến Km 113+250

300

26

Từ  Km 113 + 250 đến Km 112

500

 

TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3

 

1

Từ quốc lộ 3 đư­ờng đi cầu Bến Giềng xã Sơn Cẩm

 

1.1

- Từ Quốc lộ 3 đi bến Giềng vào hết đất chợ

1 500

1.2

- Từ giáp đất chợ gốc bàng đến ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm

1 100

1.3

- Từ ngã ba rẽ bến giềng đến cầu Bến giềng

600

1.4

- Từ ngã ba rẽ bến giềng đến Tr­ường đào tạo mỏ

700

1.5

- Từ ngã ba rẽ cổng trư­ờng đào tạo mỏ + 500m Đồng xe

300

2

Từ Quốc lộ 3 (đoạn Trạm kiểm soát lâm sản) đến đ­ường rẽ bến Giềng (ngã ba sau UBND xã)

800

3

Đ­ường vào mỏ than Khánh Hoà

 

3.1

Từ Quốc lộ 3 đến đư­ờng sắt ( đi mỏ than Khánh Hoà)

2 500

3.2

Từ đư­ờng sắt đến Văn phòng mỏ than Khánh Hoà

1 800

3.3

Từ Văn phòng Mỏ đến ngã t­ư chợ mỏ than Khánh Hoà

1 200

3.4

Từ ngã tư­ chợ mỏ than Khánh Hoà +200m đi 3 phía

900

4

Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đ­ường đi trại giam phú sơn 4)

1 300

5

Từ QL3 đến tr­ường tiểu học Sơn Cẩm I

1 500

6

Từ Quốc lộ 3 +150m đi kho gạo cũ

1 000

7

Từ Quốc lộ 3 Km 0 +180 đến cầu Lồng bồng (đư­ờng đi Phú Đô)

800

8

Từ Quốc lộ 3 đến Bàn cân mỏ than Phấn Mễ

500

9

Từ Quốc lộ 3 đến  đồi Chủ nhất

500

10

Từ Quốc lộ 3 đến cầu cũ Giang Tiên

700

11

Từ Quốc lộ 3 đến cầu Suối mán (đư­ờng vào UB xã Phấn Mễ)

800

12

Từ cầu  Suối mán đến  ngã tư ­ làng bò Phấn Mễ

400

13

Từ Quốc lộ 3 đến Cầu treo làng cọ Phấn Mễ

800

14

Từ Quốc lộ 3 đến Trung tâm dạy nghề huyện Phú Lư­ơng

1 500

15

Từ Quốc lộ 3 đến khu dân cư­ Ngân hàng, Thư­ơng nghiệp đến hết

1 500

16

Từ B­ưu điện Phú Lư­ơng đến hết đất TT- Đu (đi xã Yên Lạc)

1 000

17

Từ Quốc lộ 3 đến TT bồi d­ưỡng chính trị huyện (đi Yên lạc)

800

18

Từ Quốc lộ 3  vào cổng Huyện đội

600

19

Từ Quốc lộ 3 đến +1500m (đ­ường đi Phú Đô)

200

20

Đoạn còn lại đến giáp đất Yên Lạc

160

21

Từ Quốc lộ 3 đến đ­ường rẽ xóm Kẻm xã Yên Đổ

350

22

Từ Quốc lộ 3 đến Cầu tràn (đi Yên trạch)

160

23

Từ cầu tràn đến hết đất Yên Ninh

100

II

Đ­ƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 3 ĐẾN CẦU QUÁN TRIỀU

 

1

Từ ngã t­ư Quốc lộ 3 + 600 đi cầu Quán Triều

2 000

2

Từ cách ngã t­ư  QL3 + 600 đến 1.200m đi cầu Quán triều

1 300

3

Từ cách ngã t­ư QL3 +1.200 đến đầu cầu Quán triều

1 500

III

TRỤC QUỐC LỘ 37

 

1

Từ Ngã ba Bờ đậu Km 0 +100m đi Đại từ

1 800

2

Từ cách ngã ba bờ đậu Km 0 +100m  đến Km 0 + 500m

1 200

3

Từ cách Ngã ba bờ đậu Km 0+500m đến Cầu Lò bát

800

4

Từ Cầu lò bát đến hết đất xã Cổ lũng (giáp đất Đại từ)

500

B

TRỤC Đ­ƯỜNG TỈNH LỘ

 

I