|
TT |
TÊN
ĐƯỜNG , KHU DÂN CƯ |
MỨC GIÁ |
|
A |
TRỤC
QUỐC LỘ |
|
|
I |
QUỐC LỘ
3 |
|
|
1 |
Từ giáp đất Thành phố Thái Nguyên đến Km 76+400 |
3 000 |
|
2 |
Từ Km 76+400 đến Km 77+500 (đỉnh dốc võng) |
2 500 |
|
3 |
Từ Km 77+500 đến Km 79+400 (đỉnh dốc Ngã ba Bờ đậu) |
1 900 |
|
4 |
Từ Km 79 +400 đến Km 80 |
2 100 |
|
5 |
Từ Km 80 đến Km 81+600 |
1 800 |
|
6 |
Từ Km 81+600 đến Km 83+300 (cầu Giang tiên) |
1 500 |
|
7 |
Từ Km 83+300 đến Km 83+700 |
1 500 |
|
8 |
Từ Km 83+700 đến Km 84+800 |
2 000 |
|
9 |
Từ Km 84+800 đến Km 85+660 |
1 500 |
|
10 |
Từ Km 85+660 đến Km 86+500( cổng nghĩa trang Phấn Mễ) |
2 000 |
|
11 |
Từ Km 86+500 đến Km 89+400 |
1 200 |
|
12 |
Từ Km 89+400 đến Km 90+400 |
2 500 |
|
13 |
Từ Km 90+400 đến Km 91+50 |
3 000 |
|
14 |
Từ Km 91+50 đến Cầu Thác lở |
2 000 |
|
15 |
Từ Cầu Thác lở đến Km 93+100 (hết đất TT- Đu) |
1 500 |
|
16 |
Từ Km 93+150 đến Km 94+500 (hết đất Đuổm) |
800 |
|
17 |
Từ Km 94+500 đến Km 96+800 |
800 |
|
18 |
Từ Km 96+800 đến Km 97+500 |
700 |
|
19 |
Từ Km 97+500 đến Km 99 |
800 |
|
20 |
Từ Km 99 đến Km 99+900 |
500 |
|
21 |
Từ Km 99+900 đến Km 100+100 (ngã ba 31) |
800 |
|
22 |
Từ Km 100+100 đến Km 104+700 |
500 |
|
23 |
Từ Km 104 +700 đến Km 110+600 (đường vào Yên Trạch) |
200 |
|
24 |
Từ Km 110 + 600 đến Km 112 |
500 |
|
25 |
Từ Km 112 đến Km 113+250 |
300 |
|
26 |
Từ Km 113 + 250 đến Km 112 |
500 |
|
|
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3 |
|
|
1 |
Từ quốc lộ 3 đường đi cầu Bến Giềng xã Sơn Cẩm |
|
|
1.1 |
- Từ Quốc lộ 3 đi bến Giềng vào hết đất chợ |
1 500 |
|
1.2 |
- Từ giáp đất chợ gốc bàng đến ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm |
1 100 |
|
1.3 |
- Từ ngã ba rẽ bến giềng đến cầu Bến giềng |
600 |
|
1.4 |
- Từ ngã ba rẽ bến giềng đến Trường đào tạo mỏ |
700 |
|
1.5 |
- Từ ngã ba rẽ cổng trường đào tạo mỏ + 500m Đồng xe |
300 |
|
2 |
Từ Quốc lộ 3 (đoạn Trạm kiểm soát lâm sản) đến đường rẽ bến Giềng
(ngã ba sau UBND xã) |
800 |
|
3 |
Đường vào mỏ than Khánh Hoà |
|
|
3.1 |
Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt ( đi mỏ than Khánh Hoà) |
2 500 |
|
3.2 |
Từ đường sắt đến Văn phòng mỏ than Khánh Hoà |
1 800 |
|
3.3 |
Từ Văn phòng Mỏ đến ngã tư chợ mỏ than Khánh Hoà |
1 200 |
|
3.4 |
Từ ngã tư chợ mỏ than Khánh Hoà +200m đi 3 phía |
900 |
|
4 |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi trại giam phú sơn 4) |
1 300 |
|
5 |
Từ QL3 đến trường tiểu học Sơn Cẩm I |
1 500 |
|
6 |
Từ Quốc lộ 3 +150m đi kho gạo cũ |
1 000 |
|
7 |
Từ Quốc lộ 3 Km 0 +180 đến cầu Lồng bồng (đường đi Phú Đô) |
800 |
|
8 |
Từ Quốc lộ 3 đến Bàn cân mỏ than Phấn Mễ |
500 |
|
9 |
Từ Quốc lộ 3 đến đồi Chủ nhất |
500 |
|
10 |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu cũ Giang Tiên |
700 |
|
11 |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Suối mán (đường vào UB xã Phấn Mễ) |
800 |
|
12 |
Từ cầu Suối mán đến ngã tư làng bò Phấn Mễ |
400 |
|
13 |
Từ Quốc lộ 3 đến Cầu treo làng cọ Phấn Mễ |
800 |
|
14 |
Từ Quốc lộ 3 đến Trung tâm dạy nghề huyện Phú Lương |
1 500 |
|
15 |
Từ Quốc lộ 3 đến khu dân cư Ngân hàng, Thương nghiệp đến hết
|
1 500 |
|
16 |
Từ Bưu điện Phú Lương đến hết đất TT- Đu (đi xã Yên Lạc) |
1 000 |
|
17 |
Từ Quốc lộ 3 đến TT bồi dưỡng chính trị huyện (đi Yên lạc) |
800 |
|
18 |
Từ Quốc lộ 3 vào cổng Huyện đội |
600 |
|
19 |
Từ Quốc lộ 3 đến +1500m (đường đi Phú Đô) |
200 |
|
20 |
Đoạn còn lại đến giáp đất Yên Lạc |
160 |
|
21 |
Từ Quốc lộ 3 đến đường rẽ xóm Kẻm xã Yên Đổ |
350 |
|
22 |
Từ Quốc lộ 3 đến Cầu tràn (đi Yên trạch) |
160 |
|
23 |
Từ cầu tràn đến hết đất Yên Ninh |
100 |
|
II |
ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 3 ĐẾN CẦU QUÁN TRIỀU |
|
|
1 |
Từ ngã tư Quốc lộ 3 + 600 đi cầu Quán Triều |
2 000 |
|
2 |
Từ cách ngã tư QL3 + 600 đến 1.200m đi cầu Quán triều |
1 300 |
|
3 |
Từ cách ngã tư QL3 +1.200 đến đầu cầu Quán triều |
1 500 |
|
III |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
|
|
1 |
Từ Ngã ba Bờ đậu Km 0 +100m đi Đại từ |
1 800 |
|
2 |
Từ cách ngã ba bờ đậu Km 0 +100m đến Km 0 + 500m |
1 200 |
|
3 |
Từ cách Ngã ba bờ đậu Km 0+500m đến Cầu Lò bát |
800 |
|
4 |
Từ Cầu lò bát đến hết đất xã Cổ lũng (giáp đất Đại từ) |
500 |
|
B |
TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ |
|
|
I |
|