QUYẾT ĐỊNH

TP. THÁI NGUYÊN

TX. SÔNG CÔNG

H. PHỔ YÊN

H. PHÚ BÌNH

H. ĐỒNG HỶ

H. ĐẠI TỪ

H. PHÚ LƯƠNG

H. ĐỊNH HOÁ

H. VÕ NHAI

 

 

PHỤ LỤC SỐ 8

VỀ GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, GIẤ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN, BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP-  HUYỆN ĐỊNH HOÁ

(Kèm theo Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND ngày  27/12/2007

 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên )

Đơn vị tính: 1000đồng/m2

SỐ TT

TÊN ĐƯỜNG, KHU DÂN CƯ

MỨC GIÁ

I

ĐƯỜNG 268

 

1

Xã Phú Tiến

 

1.1

Từ giáp đất Phú Lương đến Km 3 + 870 (Km 2 + 950 đến Km 3 + 870)

160

1.2

Từ Km 3 + 870  đến Km 4

200

1.3

Từ Km 4 đến đầu cầu Đen

250

1.4

Từ đầu cầu Đen đến Km 5

300

1.5

Từ Km 5 đến Km 5 + 120

250

1.6

Từ Km 5 + 120 đến Km 8 + 820

200

2

Xã Bộc nhiêu

 

2.1

Từ Km 8 + 820 đến Km 9 + 500

200

3

Xã Trung Hội

 

3.1

Từ giáp đất Bộc Nhiêu (Km 9 + 500 đến Km 10 + 900)

220

3.2

Từ Km 10 + 900 đến Km 11 + 350

230

3.3

Từ Km 11 + 350 đến Km 11 + 600

230

3.4

Từ Km 11 + 600 đến Km 12 + 200

300

3.5

Từ Km 12 + 200 đến Km 12 + 400

270

3.6

Từ Km 12 + 400 đến Km 12 + 630

350

3.7

Từ Km 12 + 630 đến Km 13 + 30

420

3.8

Từ Km 13 + 30 đến Km 13 + 270

520

3.9

Từ Km 13 + 270 đến Km 13 + 500

750

3.10

Từ Km 13 + 500 đến Km 13 + 900

1200

3.11

Từ Km 13 + 900 đến Trung tâm ngã ba Quán Vuông (Km 14 + 50)

1.700

3.12

Từ Km 14 + 50 đến Km 14 + 100

1.800

3.13

Từ Km 14 + 100 đến Km 14 + 200

1.600

3.14

Từ Km 14 + 200 đến Km 14 + 300

1.300

3.15

Từ Km 14 + 300 đến Km 14 + 500

1.000

3.16

Từ Km 14 + 500 đến Km 14 + 800

900

3.17

Từ Km 14 + 800 đến Km 15 + 500

700

3.18

Từ Km 15 + 500 đến Km 16 + 400

500

4

Xã Bảo Cường

 

4.1

Từ giáp đất Trung Hội (Km 16 + 400) đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường (nhà ông Thao)

700

4.2

Từ đường rẽ Bảo Cường (nhà ông Thao) đến đường rẽ xóm Đồng Màn (nhà ông Nhân)

800

4.3

Từ đường rẽ Đồng Màn (nhà ông Nhân) đến đường rẽ UBND xã (nhà ông Sơn)

950

4.4

Từ đường rẽ UBND xã (nhà ông Sơn) đến đường rẽ vào thôn Khấu Bảo

1.000

4.5

Từ đường rẽ Thôn Khấu Bảo đến cầu Ba Ngạc

1.100

5

Thị Trấn Chợ Chu

 

5.1

Từ cầu Ba Ngạc đến đường rẽ vào xóm Thâm Tý Bảo Cường

2.000

5.2

Từ đường rẽ xóm Thâm Tý Bảo Cường đến đường rẽ xóm Bãi Á2

3.000

5.3

Từ đường rẽ xóm Bãi Á2 đến hết đất Trạm vật tư huyện

2.800

5.4

Từ giáp đất Trạm Vật tư đến hết đất Chợ Tân Lập

3.200

5.5

Từ giáp đất Chợ Tân Lập đến đường rẽ vào khối cơ quan Đoàn thể

3.500

5.6

Từ đường rẽ Khối cơ quan Đoàn thể đến cách ngã Tư trung tâm huyện 50m

4.000

5.7

Từ trung tâm huyện + 50m về các phía đi UBND huyện, đi ngã Ba Lương thực, đi Thái Nguyên

4.500

5.8

Từ cách ngã tư Trung tâm huyện 50m đến đường rẽ vào trường PTTH

4.000

5.9

Từ đường rẽ vào trường PTTH đến đầu cầu Mới

3.200

5.10

Từ đường đầu cầu Mới đến cách ngã ba Lương thực 50m

3.300

5.11

Ngã ba Lương thực  + 50m về các phía

3.500

5.12

Từ cách ngã ba Lương thực 50m đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22

2.000

5.13

Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 đến cách ngã ba xóm Nà Lài 50m

1.200

5.14

Ngã ba Nà Lài + 50m về các phía

1.500

5.15

Từ cách ngã ba Nà Lài 50m đến đường rẽ vào xóm Nà Lài (đường rẽ vào nhà ông Thình)

450

5.16

Từ cách ngã ba Nà Lài 50m đến đường rẽ Ao Nặm Cắm

400

5.17

Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm đến giáp đất Kim Sơn

300

6

Xã Kim Sơn

 

6.1

Từ giáp đất Chợ Chu đến Km 24 + 300

300

6.2

Từ Km 24 + 300 đến cách ngã ba Quy Kỳ 50m

350

6.3

Ngã ba Quy Kỳ - Kim Sơn + 50m về các phía

400

6.4

Cách ngã ba Quy Kỳ 50m đến Km 25

350

6.5

Từ Km 25 đến giáp đất Quy Kỳ đường đi Chợ Đồn

300

6.6

Cách ngã ba Quy Kỳ 50m đến giáp đất Quy Kỳ (đường vào chợ Quy Kỳ)

300

7

Xã Quy Kỳ

 

7.1

Từ giáp đất Kim Sơn đến giáp đất huyện Chợ Đồn

120

II

TRỤC PHỤ ĐƯỜNG 268

 

A

XÃ BẢO CƯỜNG

 

1

Đoạn rẽ vào UBND xã Bảo Cường

 

1.1

Đoạn rẽ vào UBND xã Bảo Cường + 50m (cả 2 đường UBND xã)

400

1.2

Từ đường rẽ UBND xã + 50m đến  150m

350

1.3

Đoạn còn lại đến cách trung tâm ngã tư 50m

300

2

Đoạn rẽ về phía đường 268

 

2.1

Ngã tư trung tâm xã + 50m về phía đường 268 (cả 2 đường)

350

3

Đoạn rẽ về phía xã Đồng Thịnh

 

3.1

Ngã tư trung tâm xã Bảo Cường  + 50m đi Đồng Thịnh

200

B

THỊ TRẤN CHỢ CHU

 

1

Từ đường 268 rẽ vào đường bê tông cổng khối cơ quan Đoàn thể

2.500

2

- Ngã tư trung tâm huyện + 50m đến cổng UBND huyện

3.000

2.1

- Cổng UBND huyện đến giáp Đài tưởng niệm

2.000

3

Ngã tư trung tâm huyện + 30m đi Phố Tân Thành

2.500

3.1

- Đoạn còn lại Phố Tân Thành đến ngã ba Dốc Châu

1.800

4

Từ đường 268 rẽ vào trường PTTH

1.800

4.1

- Từ cổng trường PTTH đến hết xóm Hợp Thành

700

5

Ngã ba Lương thực + 50m đến đường rẽ vào TT Y tế huyện

2.000

5.1

- Từ đường rẽ vào trung tâm Y tế đến cổng trung tâm Y tế

2.000