|
SỐ TT |
TÊN
ĐƯỜNG, KHU DÂN CƯ |
MỨC GIÁ |
|
I |
ĐƯỜNG
268 |
|
|
1 |
Xã
Phú Tiến |
|
|
1.1 |
Từ giáp
đất Phú Lương đến Km 3 + 870 (Km 2 + 950 đến Km 3 + 870) |
160 |
|
1.2 |
Từ Km 3
+ 870 đến Km 4 |
200 |
|
1.3 |
Từ Km 4
đến đầu cầu Đen |
250 |
|
1.4 |
Từ đầu
cầu Đen đến Km 5 |
300 |
|
1.5 |
Từ Km 5
đến Km 5 + 120 |
250 |
|
1.6 |
Từ Km 5
+ 120 đến Km 8 + 820 |
200 |
|
2 |
Xã
Bộc nhiêu |
|
|
2.1 |
Từ Km 8
+ 820 đến Km 9 + 500 |
200 |
|
3 |
Xã
Trung Hội |
|
|
3.1 |
Từ giáp
đất Bộc Nhiêu (Km 9 + 500 đến Km 10 + 900) |
220 |
|
3.2 |
Từ Km 10
+ 900 đến Km 11 + 350 |
230 |
|
3.3 |
Từ Km 11
+ 350 đến Km 11 + 600 |
230 |
|
3.4 |
Từ Km 11
+ 600 đến Km 12 + 200 |
300 |
|
3.5 |
Từ Km 12
+ 200 đến Km 12 + 400 |
270 |
|
3.6 |
Từ Km 12
+ 400 đến Km 12 + 630 |
350 |
|
3.7 |
Từ Km 12
+ 630 đến Km 13 + 30 |
420 |
|
3.8 |
Từ Km 13
+ 30 đến Km 13 + 270 |
520 |
|
3.9 |
Từ Km 13
+ 270 đến Km 13 + 500 |
750 |
|
3.10 |
Từ Km 13
+ 500 đến Km 13 + 900 |
1200 |
|
3.11 |
Từ Km 13
+ 900 đến Trung tâm ngã ba Quán Vuông (Km 14 + 50) |
1.700 |
|
3.12 |
Từ Km 14
+ 50 đến Km 14 + 100 |
1.800 |
|
3.13 |
Từ Km 14
+ 100 đến Km 14 + 200 |
1.600 |
|
3.14 |
Từ Km 14
+ 200 đến Km 14 + 300 |
1.300 |
|
3.15 |
Từ Km 14
+ 300 đến Km 14 + 500 |
1.000 |
|
3.16 |
Từ Km 14
+ 500 đến Km 14 + 800 |
900 |
|
3.17 |
Từ Km 14
+ 800 đến Km 15 + 500 |
700 |
|
3.18 |
Từ Km 15
+ 500 đến Km 16 + 400 |
500 |
|
4 |
Xã
Bảo Cường |
|
|
4.1 |
Từ giáp
đất Trung Hội (Km 16 + 400) đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường (nhà ông
Thao) |
700 |
|
4.2 |
Từ đường
rẽ Bảo Cường (nhà ông Thao) đến đường rẽ xóm Đồng Màn (nhà ông Nhân) |
800 |
|
4.3 |
Từ đường
rẽ Đồng Màn (nhà ông Nhân) đến đường rẽ UBND xã (nhà ông Sơn) |
950 |
|
4.4 |
Từ đường
rẽ UBND xã (nhà ông Sơn) đến đường rẽ vào thôn Khấu Bảo |
1.000 |
|
4.5 |
Từ đường
rẽ Thôn Khấu Bảo đến cầu Ba Ngạc |
1.100 |
|
5 |
Thị
Trấn Chợ Chu |
|
|
5.1 |
Từ cầu
Ba Ngạc đến đường rẽ vào xóm Thâm Tý Bảo Cường |
2.000 |
|
5.2 |
Từ đường
rẽ xóm Thâm Tý Bảo Cường đến đường rẽ xóm Bãi Á2 |
3.000 |
|
5.3 |
Từ đường
rẽ xóm Bãi Á2 đến hết đất Trạm vật tư huyện |
2.800 |
|
5.4 |
Từ giáp
đất Trạm Vật tư đến hết đất Chợ Tân Lập |
3.200 |
|
5.5 |
Từ giáp
đất Chợ Tân Lập đến đường rẽ vào khối cơ quan Đoàn thể |
3.500 |
|
5.6 |
Từ đường
rẽ Khối cơ quan Đoàn thể đến cách ngã Tư trung tâm huyện 50m |
4.000 |
|
5.7 |
Từ trung
tâm huyện + 50m về các phía đi UBND huyện, đi ngã Ba Lương thực, đi
Thái Nguyên |
4.500 |
|
5.8 |
Từ cách
ngã tư Trung tâm huyện 50m đến đường rẽ vào trường PTTH |
4.000 |
|
5.9 |
Từ đường
rẽ vào trường PTTH đến đầu cầu Mới |
3.200 |
|
5.10 |
Từ đường
đầu cầu Mới đến cách ngã ba Lương thực 50m |
3.300 |
|
5.11 |
Ngã ba
Lương thực + 50m về các phía |
3.500 |
|
5.12 |
Từ cách
ngã ba Lương thực 50m đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22 |
2.000 |
|
5.13 |
Từ Cửa
hàng xăng dầu số 22 đến cách ngã ba xóm Nà Lài 50m |
1.200 |
|
5.14 |
Ngã ba
Nà Lài + 50m về các phía |
1.500 |
|
5.15 |
Từ cách
ngã ba Nà Lài 50m đến đường rẽ vào xóm Nà Lài (đường rẽ vào nhà ông
Thình) |
450 |
|
5.16 |
Từ cách
ngã ba Nà Lài 50m đến đường rẽ Ao Nặm Cắm |
400 |
|
5.17 |
Từ đường
rẽ Ao Nặm Cắm đến giáp đất Kim Sơn |
300 |
|
6 |
Xã
Kim Sơn |
|
|
6.1 |
Từ giáp
đất Chợ Chu đến Km 24 + 300 |
300 |
|
6.2 |
Từ Km 24
+ 300 đến cách ngã ba Quy Kỳ 50m |
350 |
|
6.3 |
Ngã ba
Quy Kỳ - Kim Sơn + 50m về các phía |
400 |
|
6.4 |
Cách ngã
ba Quy Kỳ 50m đến Km 25 |
350 |
|
6.5 |
Từ Km 25
đến giáp đất Quy Kỳ đường đi Chợ Đồn |
300 |
|
6.6 |
Cách ngã
ba Quy Kỳ 50m đến giáp đất Quy Kỳ (đường vào chợ Quy Kỳ) |
300 |
|
7 |
Xã
Quy Kỳ |
|
|
7.1 |
Từ giáp
đất Kim Sơn đến giáp đất huyện Chợ Đồn |
120 |
|
II |
TRỤC PHỤ
ĐƯỜNG 268 |
|
|
A |
XÃ BẢO
CƯỜNG |
|
|
1 |
Đoạn
rẽ vào UBND xã Bảo Cường |
|
|
1.1 |
Đoạn rẽ
vào UBND xã Bảo Cường + 50m (cả 2 đường UBND xã) |
400 |
|
1.2 |
Từ đường
rẽ UBND xã + 50m đến 150m |
350 |
|
1.3 |
Đoạn còn
lại đến cách trung tâm ngã tư 50m |
300 |
|
2 |
Đoạn
rẽ về phía đường 268 |
|
|
2.1 |
Ngã tư
trung tâm xã + 50m về phía đường 268 (cả 2 đường) |
350 |
|
3 |
Đoạn rẽ
về phía xã Đồng Thịnh |
|
|
3.1 |
Ngã tư
trung tâm xã Bảo Cường + 50m đi Đồng Thịnh |
200 |
|
B |
THỊ TRẤN
CHỢ CHU |
|
|
1 |
Từ đường
268 rẽ vào đường bê tông cổng khối cơ quan Đoàn thể |
2.500 |
|
2 |
- Ngã tư
trung tâm huyện + 50m đến cổng UBND huyện |
3.000 |
|
2.1 |
- Cổng
UBND huyện đến giáp Đài tưởng niệm |
2.000 |
|
3 |
Ngã tư
trung tâm huyện + 30m đi Phố Tân Thành |
2.500 |
|
3.1 |
- Đoạn
còn lại Phố Tân Thành đến ngã ba Dốc Châu |
1.800 |
|
4 |
Từ đường
268 rẽ vào trường PTTH |
1.800 |
|
4.1 |
- Từ
cổng trường PTTH đến hết xóm Hợp Thành |
700 |
|
5 |
Ngã ba
Lương thực + 50m đến đường rẽ vào TT Y tế huyện |
2.000 |
|
5.1 |
- Từ
đường rẽ vào trung tâm Y tế đến cổng trung tâm Y tế |
2.000 |
|
|