|
Số TT |
TÊN
ĐƯỜNG, KHU DÂN CƯ |
MỨC
GIÁ |
|
A |
TUYẾN
QUỐC LỘ 1B |
|
|
I |
TỪ
GIÁP ĐẤT LẠNG SƠN ĐẾN NGÃ TƯ THỊ TRẤN ĐÌNH CẢ |
|
|
1 |
Từ giáp
đất Lạng sơn km100 + 500 đến cách cầu phượng Hoàng 200m km 102 +200 |
130 |
|
2 |
Cách cầu
Phượng Hoàng 200m km102+200 đến km102 +600 |
450 |
|
3 |
Từ km
102 +600 đến cầu Vẽ km 106 |
300 |
|
4 |
Từ cầu
Vẽ km 106 đến cầu Suối Cạn km 107 + 150 |
400 |
|
5 |
Từ cầu
Suối Cạn km 107+150 đến cầu Nà Trang km107+550 |
900 |
|
6 |
Từ cầu
Nà Trang km107+550 đến ngã tư TT Đình Cả km107+750 |
1.100 |
|
II |
TỪ
NGÃ TƯ THỊ TRẤN ĐÌNH CẢ ĐẾN GIÁP ĐẤT HUYỆN ĐỒNG HỶ |
|
|
1 |
Từ ngã
tư Đình Cả km 107+750 đến đường rẽ vào Trường Tiểu học TT Đình Cả km
108 +120 |
1.500 |
|
2 |
Từ đường
rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả km 108 +120 đến Cầu Rắn km 108+700 |
1.100 |
|
3 |
Từ cầu
Rắn km 108 +700 đến đường rẽ vào trường THPT Võ Nhai km 109 +400 |
600 |
|
4 |
Từ đường
rẽ vào trường THPT Võ Nhai km 109+400 đến cổng trường tiểu học Đông
Bắc xã Lâu Thượng km109+900 |
400 |
|
5 |
Từ km
109 +900 đến km111+ 800 |
250 |
|
6 |
Từ
km111+ 800 đến đường rẽ vào Trường THCS Lâu Thượng km112+400 |
400 |
|
7 |
Từ đường
rẽ vào Trường THCS Lâu Thượng km112+400 đến cách đường rẽ vào trường
THCS Trúc Mai 200m km119 |
150 |
|
8 |
Cách
đường rẽ vào trường THCS Trúc Mai+ 200m từ km119 đến km 119+400
|
270 |
|
9 |
Từ km
119+400 đến Trạm Ytế La Hiên km124 +100 |
150 |
|
10 |
Từ Trạm
Ytế La Hiên km124 +100 đến đường rẽ vào trường THCS La Hiên km 124+800 |
330 |
|
11 |
Từ đường
rẽ vào trường THCS La Hiên km 124+800 đến đường rẽ vào UBND xã La hiên
km 125+80 |
750 |
|
12 |
Từ đường
rẽ vào UBND xã La hiên km 125+80 đến cầu La Hiên km125+200 |
1.000 |
|
13 |
Từ cầu
La Hiên km125+200 đến Nhà máy nước khoáng La Hiên km 126+300 |
600 |
|
14 |
Từ Nhà
máy nước khoáng La Hiên km 126+300 đến giáp đất huyện Đồng Hỷ km
128+100 |
500 |
|
B |
TRỤC
PHỤ QUỐC LỘ 1B |
|
|
I |
Từ
Quốc lộ 1B km 108+ 120 đến cổng trường tiểu học TT Đình Cả
|
500 |
|
II |
Từ
Quốc lộ 1B km 108+ 650 đến cổng Trung tâm Ytế Võ Nhai |
500 |
|
III |
Từ
Quốc lộ 1B km 109+400 đến cổng Trường THPT Võ Nhai |
320 |
|
C |
TUYẾN
TỈNH LỘ |
|
|
I |
Đường
Đình Cả - Bình Long (ĐT 265) |
|
|
1 |
Từ ngã
tư Đình Cả km0 đến cầu Sông đào km0+245 |
2.200 |
|
2 |
Từ cầu
Sông đào km0+245 đến cầu Đá mài km0+750 |
300 |
|
3 |
Từ cầu
Đá mài km0+750 đến cầu Suối Lũ km2 +280 |
200 |
|
4 |
Từ cầu
Suối Lũ km 2+280 đến cổng trường Tiểu học Tràng Xá km7 |
170 |
|
5 |
Từ km7
đến cầu Bắc Bén km8 |
250 |
|
6 |
Từ cầu
Bắc Bén km8 đến Bưu điện VH xã Tràng Xá km8+400 |
650 |
|
7 |
Từ Bưu
điện VH xã Tràng Xá km8+400 đến Km10+400 |
400 |
|
8 |
Từ
Km10+400 đến Km10+800
(Cổng
trường THCS Tràng Xá + 200m về 2 phía ) |
300 |
|
9 |
Từ
Km10+800 đến Km14+600 |
200 |
|
10 |
Từ
Km14+600 đến Km15+100 |
200 |
|
11 |
Từ
Km15+100 đến Km15+500
(Cổng
chợ Dân Tiến mới + 200m về 2 phía ) |
350 |
|
12 |
Từ
Km15+500 đến Km16+100 |
300 |
|
13 |
Từ
Km16+100 đến Km16+500 (Cổng trường THCS Dân Tiến mới + 200m về 2 phía) |
300 |
|
14 |
Từ
Km16+500 đến Km21+100 |
150 |
|
15 |
Từ
Km21+100 đến Km21+700
(Cổng
chợ Bình Long + 300m về 2 phía ) |
300 |
|
16 |
Từ
Km21+700 đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn |
150 |
|
D |
CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
I |
Từ
đường ĐT 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) đến cổng UBND xã Tràng Xá và đường
vào Trạm đa khoa khu vực |
250 |
|
II |
Đường
Tràng Xá - Phương Giao |
|
|
1 |
Cổng Chợ
Mủng +250m về 2 phía |
300 |
|
III |
Đường
La Hiên - Vũ Chấn |
|
|
1 |
Từ Quốc
lộ 1B đến Km0 +150 |
700 |
|
2 |
Từ Km0
+150 đến dốc Suối Đát Km1 |
350 |
|
3 |
Từ dốc
Suối Đát Km1 đến Km7+600 đường rẽ vào trường THPT Trần Phú
|
120 |
|
4 |
Từ
Km7+600 đến ngã ba Cúc Đường Km8+100 |
300 |
|
5 |
Từ ngã
ba Cúc Đường Km8+100 đến Trạm y tế Km9 |
150 |
|
IV |
Khu
vực chợ Đình Cả |
|
|
1 |
Từ đường
Đình Cả Bình Long Km0+ 200m đến Trạm bơm nước TT Đình Cả |
700 |
|
2 |
Từ đường
Đình Cả Bình Long vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông )
|
750 |
|
3 |
Từ cổng
sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi lai |
600 |
|
4 |
Đoạn còn
lại đường Bãi Lai đến QL 1B |
400 |
|
V |
Đường
từ ngã 4 Đình Cả - Cổng huyện uỷ |
|
|
1 |
Từ ngã 4
Đình Cả đến Ban chỉ huy quân sự huyện |
750 |
|
2 |
Từ Ban
chỉ huy quân sự huyện đến cổng Huyện uỷ |
550 |
|
VI |
Các
vị trí đất nằm trên đường bao quanh chợ Thượng Nung, Liên Minh. |
150 |